冤种

【冤種】
yuān zhǒng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
NOUN3 contoh
1.

orang yang sial; orang yang selalu jadi korban; orang yang mudah ditipu

这是一起冤情重大的冤案。
zhè shì yīqǐ yuānqíng zhòngdà de yuān'àn.
Đây là một vụ án oan với những bất bình nghiêm trọng.
冤屈必须得到平反。
yuānqū bìxū dédào píngfǎn.
Sự bất công phải được sửa chữa.
他真是个冤种,被误会了。
Tā zhēn shì gè yuān zhǒng, bèi wùhuì le.
Dia benar-benar orang yang sial, disalahpahami.
NOUN2 contoh
2.

grudge; resentment; hatred; feud

他们之间有着很深的冤仇。
tāmen zhī jiān yǒuzhe hěn shēn de yuānchóu.
Giữa họ có một mối hận thù sâu sắc.
这场战争结下了无数的冤仇。
zhè chǎng zhànzhēng jié xià liǎo wú shǔ de yuānchóu.
Cuộc chiến này đã tạo nên vô số hận thù.
ADJECTIVE3 contoh
3.

not worth; futile; a waste (of time/money/effort)

白跑一趟,真冤!
bái pǎo yī tàng, zhēn yuān!
Thật là bất công khi đi một chặng đường vô ích!
我买这支笔,不好用,真冤。
wǒ mǎi zhè zhī bǐ, bù hǎo yòng, zhēn yuān.
Tôi đã mua chiếc bút này nhưng nó không dễ sử dụng, thật là bất công.
这些菜不好吃,太冤了。
zhèxiē cài bù hǎo chī, tài yuānle.
Những món ăn này không ngon, thật là bất công.
ADJECTIVE2 contoh
4.

feel unfairly treated; feel resented

你一点也不冤。
nǐ yīdiǎn yě bù yuān.
Bạn không hề bất công chút nào.
我真是太冤了。
wǒ zhēnshi tài yuānle.
Tôi thật sai lầm.
VERB3 contoh
5.

deceive; trick; wrong; fool

你别冤人!
nǐ bié yuān rén!
Đừng than phiền!
这种冤人的手段太低劣了。
zhè zhǒng yuān rén de shǒuduàn tài dīlièle.
Cách trả thù này thật quá đáng khinh.
你怎能冤自己的朋友呢?
nǐ zěn néng yuān zìjǐ de péngyǒu ne?
Làm thế nào bạn có thể sai lầm với bạn bè của bạn?
VERB2 contoh
6.

be falsely accused; be wronged

他冤了我偷东西。
tā yuānle wǒ tōu dōngxi.
Anh ta đã phạm tội ăn trộm của tôi.
别冤好人
bié yuān hǎorén
Đừng nhầm người tốt

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【冤种】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi