原因

yuán yīn HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

alasan; penyebab; sebab

我们都知道她生气的原因。
wǒmen dōu zhīdào tā shēngqì de yuányīn.
Chúng ta đều biết tại sao cô ấy tức giận.
她解释了迟到的原因。
tā jiěshìle chídào de yuányīn.
Cô giải thích lý do tại sao cô đến muộn.
她出于个人原因而辞职。
tā chū yú gèrén yuányīn ér cízhí.
Cô từ chức vì lý do cá nhân.
这就是我们失败的原因。
zhè jiùshì wǒmen shībài de yuányīn.
Inilah penyebab kegagalan kami.
找到问题的原因很重要。
zhǎodào wèntí de yuányīn hěn zhòngyào.
Menemukan penyebab masalah sangat penting.
天气变化是感冒的原因。
tiānqì biànhuà shì gǎnmào de yuányīn.
Perubahan cuaca adalah penyebab flu.
老师斥问学生迟到原因。
Lǎoshī chì wèn xuéshēng chídào yuányīn.
Guru dengan tegas menanyakan alasan siswa terlambat.
这就是人心惶惶的原因。
zhè jiùshì rénxīn huánghuáng de yuányīn.
Inilah alasan mengapa hati orang gelisah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【原因】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi