有人

yǒu rén HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

ada orang; seseorang

这家店里有人在排队。
zhè jiā diàn lǐ yǒurén zài páiduì.
Di toko ini ada orang yang sedang antre.
图书馆里有人在看书。
túshūguǎn lǐ yǒurén zài kànshū.
Di perpustakaan ada orang yang sedang membaca buku.
会议室里有人在开会。
huìyì shì lǐ yǒurén zài kāihuì.
Ada orang yang sedang rapat di ruang rapat.
会场上有人在起哄。
huìchǎng shàng yǒurén zài qǐhòng.
Ada orang yang membuat keributan di dalam aula.
查岗时发现有人偷懒。
chágǎng shí fāxiàn yǒurén tōulǎn.
Saat pemeriksaan ditemukan ada orang yang malas.
有人想要
yǒurén xiǎngyào
Một số người muốn
Kata Kerja (Verba)1 contoh
2.

occupied (as in restroom)

都有人使用。
dū yǒurén shǐyòng
và một số người sử dụng nó.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
3.

people

有人说
yǒurén shuō
Có người nói
Kata Kerja (Verba)1 contoh
4.

someone

有人找你
yǒurén zhǎo nǐ
Có người đang tìm bạn
Kata Kerja (Verba)1 contoh
5.

there is someone there

有人敲门,你去开吧。
yǒu rén qiāo mén, nǐ qù kāi ba.
Nếu ai đó gõ cửa, hãy tiếp tục và mở nó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【有人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi