幽默

yōu mò HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

humoris; lucu; jenaka; kocak

他是个很幽默的人。
tā shìgè hěn yōumò de rén.
Dia adalah orang yang humoris.
李教授说话非常幽默。
lǐ jiàoshòu shuōhuà fēicháng yōumò.
Giáo sư Li nói chuyện rất hài hước.
她男朋友非常幽默。
tā nán péngyou fēicháng yōumò.
Pacarnya sangat lucu.
李教授说话很幽默。
lǐ jiàoshòu shuōhuà fēicháng yōumò.
Profesor Li berbicara dengan sangat humoris.
他的幽默让我们笑得欲罢不能。
tā de yōumò ràng wǒmen xiào de yùbàbùnéng.
Sự hài hước của anh ấy khiến chúng tôi cười mãi không thôi.
我的姨夫很幽默风趣。
wǒ de yífū hěn yōumò fēngqù.
Dượng tôi rất hài hước.
他的开场白非常幽默。
tā de kāichǎngbái fēicháng yōumò.
Pembukaannya sangat lucu.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

humor; selera humor

她被他的幽默深深吸引。
tā bèi tā de yōumò shēn shēn xīyǐn.
Dia tertarik oleh selera humor dia.
这种幽默既幼稚又无聊。
zhè zhǒng yōumò jì yòuzhì yòu wúliáo.
Kiểu hài hước này thật trẻ con và nhàm chán.
他很有幽默。
tā hěn yǒu yōumò.
Dia sangat humoris.
展现出独特的幽默。
zhǎnxiàn chū dútè de yōumò.
Menunjukkan humor yang unik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【幽默】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi