有力

yǒu lì HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)10 contoh
1.

kuat; tegas; berwibawa; bersemangat

这篇文章写得简短有力。
zhè piān wénzhāng xiě de jiǎnduǎn yǒulì.
Bài viết này được viết ngắn gọn và mạnh mẽ.
哥哥的字写得苍劲有力。
gēge de zì xiě de cāngjìng yǒulì.
Nét chữ của anh ấy vừa mạnh mẽ vừa uyển chuyển.
他的发言很有力。
tā de fāyán hěn yǒulì.
Pidatonya sangat bersemangat.
他们的团队非常有力。
tāmen de tuánduì fēicháng yǒulì.
Tim mereka sangat kuat.
他的意见非常有力。
tā de yìjiàn fēicháng yǒulì.
Pendapatnya sangat kuat.
他助跑发球很有力。
Tā zhùpǎo fāqiú hěn yǒulì.
Dia melakukan servis dengan lari yang sangat kuat.
她的手臂很有力。
tā de shǒubì hěn yǒulì.
Lengannya sangat kuat.
他的声音很有力。
tā de shēngyīn hěn yǒulì.
Giọng nói của anh ấy rất mạnh mẽ.
她的论点非常有力。
tā de lùndiǎn fēicháng yǒulì.
Lập luận của cô ấy rất mạnh mẽ.
这项措施非常有力。
zhè xiàng cuòshī fēicháng yǒulì.
Biện pháp này rất mạnh mẽ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【有力】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi