踊跃

【踴躍】
yǒng yuè HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

melompat; meloncat

他激动地踊跃欢呼。
tā jīdòng de yǒngyuè huānhū.
Dia melompat dan bersorak.
她兴奋地踊跃起来。
tā xīngfèn de yǒngyuè qǐlái.
Dia melompat karena bersemangat.
孩子们开心地踊跃。
háizimen kāixīn de yǒngyuè.
Anak-anak melompat dengan gembira.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.

antusias; bersemangat; berebut tampil

大家踊跃讨论问题。
dàjiā yǒngyuè tǎolùn wèntí.
Semua orang antusias membahas masalah.
观众们踊跃鼓掌。
guānzhòngmen yǒngyuè gǔzhǎng.
Penonton bertepuk tangan dengan antusias.
他踊跃参与了比赛。
tā yǒngyuè cānyùle bǐsài.
Dia dengan antusias berpartisipasi dalam kompetisi.
村里的青壮年踊跃参与修路。
cūnlǐ de qīng zhuàngnián yǒngyuè cānyù xiū lù.
Những cậu thanh niên làng hăng hái tham gia làm đường.
我们踊跃报名参加比赛。
wǒmen yǒngyuè bàomíng cānjiā bǐsài.
Chúng tôi rất nhiệt tình đăng ký tham gia cuộc thi.
学生们踊跃回答问题。
xuéshēngmen yǒngyuè huídá wèntí.
Các em học sinh nhiệt tình trả lời các câu hỏi.
她踊跃捐款帮助贫困儿童。
tā yǒngyuè juānkuǎn bāngzhù pínkùn értóng.
Cô tích cực quyên góp tiền giúp đỡ trẻ em nghèo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【踊跃】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi