用意

yòng yì HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

maksud; niat; tujuan

我说这话的用意,只是想劝告他一下。
wǒ shuō zhèhuà de yòngyì,zhǐshì xiǎng quàngào tā yīxià。
Tujuan saya mengatakan ini hanya untuk memberi sedikit nasihat kepadanya.
我真看不出他的用意。
Wǒ zhēn kàn bù chū tā de yòngyì.
Tôi thật sự không đoán được dụng ý của anh ấy.
用意很好
yòng yì hěn hǎo
Ý định tốt
你这是什么用意?
Nǐ zhè shì shénme yòngyì?
Ý bạn là gì?
我说这话的用意, 只是想劝告他一下。
Wǒ shuō zhè huà de yòngyì, zhǐshì xiǎng quàngào tā yīxià.
Ý định của tôi khi nói điều này chỉ là để khuyên nhủ anh ấy.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

meaning

他讲这寓言故事是有用意的。
tā jiǎng zhè yùyán gùshì shì yǒu yòngyì de.
Ông kể câu chuyện ngụ ngôn này là có mục đích.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【用意】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi