用来

【用來】
yòng lái HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

digunakan untuk

这些材料用来制作家具。
zhèxiē cáiliào yònglái zhìzuò jiājù.
Bahan-bahan ini digunakan untuk membuat furnitur.
这台电脑用来处理数据。
zhè tái diànnǎo yònglái chǔlǐ shùjù.
Komputer ini digunakan untuk memproses data.
这些药物用来治疗感冒。
zhèxiē yàowù yònglái zhìliáo gǎnmào.
Obat-obatan ini digunakan untuk mengobati pilek.
闸木被用来控制水流。
Zhámù bèi yònglái kòngzhì shuǐliú.
Pintu air digunakan untuk mengontrol aliran air.
桑葚可以用来做果汁。
sāngshèn kěyǐ yònglái zuò guǒzhī.
Buah murbei dapat digunakan untuk membuat jus buah.
这支笔用来写字。
zhè zhī bǐ yònglái xiězì.
Cây bút này dùng để viết.
手机用来打电话。
shǒujī yònglái dǎ diànhuà.
Điện thoại di động được sử dụng để thực hiện cuộc gọi.
款子要用来装修新房。
kuǎn zi yào yònglái zhuāngxiū xīnfáng.
Số tiền này sẽ được dùng để trang trí ngôi nhà mới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【用来】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi