依依不舍

【依依不捨】
yī yī bù shě HSK 7-9Idiom
Urutan Goresan
IDIOMS5 contoh
1.

enggan berpisah; tidak rela berpisah

出了门, 他又回过头去看了看, 心上依依不舍的, 不忍离开他的母校。
Chū le mén, tā yòu huí guò tóu qù kàn le kàn, xīnshang yīyībùshě de, bùrěn líkāi tā de mǔxiào.
Sau khi ra khỏi cửa, anh lại nhìn lại, cảm thấy không muốn rời khỏi trường cũ.
分别时,我们依依不舍。
fēnbié shí, wǒmen yīyī bù shě.
Saat berpisah, kami enggan untuk berpisah.
孩子依依不舍地离开了学校。
háizi yīyī bù shě de líkāile xuéxiào.
Anak itu enggan meninggalkan sekolah.
他们依依不舍地告别了。
tāmen yīyī bù shě de gàobiéle.
Họ bịn rịn không nỡ chia xa.
他们违别时依依不舍。
tāmen wéi bié shí yīyī bù shě.
Lúc chia tay họ lưu luyến khôn nguôi.
IDIOMS1 contoh
2.

be reluctant to part; a sense of reluctance to part from somebody; cannot bear to leave (part); cannot tear oneself away from ...; feelings of regret at parting; hanging about one's neck; have a great (strong; invincible) attachment to ...; unable to part with each other; unable to tear oneself away from; unwilling to part from (with)

他们依依不舍地分手了。
tāmen yīyī bù shě de fēnshǒu le.
Họ chia tay một cách bất đắc dĩ.
IDIOMS1 contoh
3.

be reluctant to part

我们依依不舍地离开。
Wǒmen yīyī bù shě de líkāi.
Chúng tôi miễn cưỡng rời đi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【依依不舍】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi