意思意思

yì sī yì sī HSK 5COMMON IDIOM, NEUTRAL
Urutan Goresan
COMMON IDIOM, NEUTRAL4 contoh
1.

menunjukkan sedikit niat baik; menunjukkan sedikit perhatian

这份小礼物,只是我的一点意思意思。
zhè fèn xiǎo lǐwù, zhǐshì wǒ de yīdiǎn yì si yì si.
Món quà nhỏ này chỉ là chút lòng thành của tôi.
大家这么熟了,你随便意思意思就行。
dàjiā zhème shú le, nǐ suíbiàn yì si yì si jiù xíng.
Mọi người đều thân thiết cả rồi, cậu cứ tùy ý chút quà mọn là được.
既然是客套,那我们就意思意思吧。
jìrán shì kètào, nà wǒmen jiù yì si yì si ba.
Nếu đã là khách sáo, vậy chúng ta cứ tùy nghi mà làm thôi.
我给你意思意思,别客气。
Wǒ gěi nǐ yì si yì si, bié kè qì.
Saya beri kamu sedikit, jangan sungkan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【意思意思】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi