艺术

【藝術】
yì shù HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

seni

艺术能反映社会现实。
yìshù néng fǎnyìng shèhuì xiànshí.
Seni mencerminkan realitas sosial.
他喜欢创作艺术作品。
tā xǐhuan chuàngzuò yìshù zuòpǐn.
Dia suka menciptakan karya seni.
她欣赏各种艺术形式。
tā xīnshǎng gè zhǒng yìshù xíngshì.
Dia menghargai berbagai bentuk seni.
他专美于书法艺术。
Tā zhuān měi yú shūfǎ yìshù.
Dia mengkhususkan diri dalam seni kaligrafi.
他是一位闻名的艺术家。
tā shì yī wèi wénmíng de yìshùjiā.
Dia adalah seorang seniman terkenal.
艺术至上主义。
yì shù zhì shàng zhǔ yì
Đỉnh cao nghệ thuật.
以艺术为职业。
yǐ yìshù wéi zhíyè
Hãy biến nghệ thuật thành sự nghiệp của bạn.
她被誉为现代艺术的先驱。
tā bèi yùwéi xiàndài yìshù de xiānqū.
Cô được biết đến như một người tiên phong của nghệ thuật hiện đại.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

seni; kiat; cara yang cerdik

她的演唱艺术受到了赞赏。
tā de yǎnchàng yìshù shòudàole zànshǎng.
Seni pertunjukan dia dipuji.
他掌握了领导的艺术技巧。
tā zhǎngwòle lǐngdǎo de yìshù jìqiǎo.
Dia menguasai teknik seni kepemimpinan.
她的教学艺术很有吸引力。
tā de jiàoxué yìshù hěn yǒu xīyǐn lì.
Seni mengajar dia sangat menarik.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.

unik; indah; elegan

这件衣服设计很艺术。
zhè jiàn yīfu shèjì hěn yìshù
Desain baju ini sangat menarik.
这些建筑风格很艺术。
zhèxiē jiàn zhù fēnggé hěn yìshù.
Gaya arsitektur ini sangat khas.
这座雕塑艺术感十足。
zhè zuò diāosù yìshù gǎn shízú.
Patung ini sangat artistik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【艺术】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi