仪式

【儀式】
yí shì HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

upacara; ritual; seremonial; tata cara

生活缺少应有的仪式感。
shēnghuó quēshǎo yīng yǒu de yíshì gǎn.
Cuộc sống thiếu ý thức về nghi lễ mà nó xứng đáng có được.
昨天的签字仪式非常隆重。
zuótiān de qiānzì yíshì fēicháng lóngzhòng.
Lễ ký kết ngày hôm qua rất hoành tráng.
运动会开幕仪式八点举行。
yùndònghuì kāimù yíshì bā diǎn jǔxíng.
Lễ khai mạc đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào lúc 8 giờ.
村民们举行祈福禳灾仪式。
Cūnmín men jǔxíng qífú ráng zāi yíshì
Penduduk desa mengadakan upacara doa dan pengusiran bencana.
司祭在庙里举行仪式。
Sījì zài miào lǐ jǔxíng yíshì.
Pendeta sedang mengadakan upacara di kuil.
他们举行了婚礼仪式。
tāmen jǔxíngle hūnlǐ yíshì.
Mereka telah mengadakan upacara pernikahan.
开学仪式非常庄重。
kāixué yíshì fēicháng zhuāngzhòng.
Upacara pembukaan sangat khidmat.
毕业仪式令人感动。
bìyè yíshì lìng rén gǎndòng.
Upacara kelulusan membuat semua orang terharu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【仪式】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi