医生

【醫生】
yī shēng HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

dokter; tabib

医生给我开了一瓶眼药水。
yīshēng gěi wǒ kāile yī píng yǎnyàoshuǐ.
Dokter meresepkan sebotol obat tetes mata untuk saya.
医生未能把她救活。
yīshēng wèi néng bǎ tā jiù huó.
Các bác sĩ không thể hồi sinh cô ấy.
医生要我卧床休息。
yīshēng yào wǒ wòchuáng xiūxi.
Bác sĩ yêu cầu tôi nằm trên giường.
前面那个医生叫李明。
qiánmiàn nàgè yīshēng jiào lǐ míng.
Bác sĩ phía trước tên là Lý Minh.
医生在救人。
yīshēng zài jiù rén.
Para dokter sedang menyelamatkan orang.
医生每天都很忙。
yīshēng měitiān dōu hěn máng.
Dokter setiap hari sangat sibuk.
你什么时候去看医生?
nǐ shénme shíhòu qù kàn yīshēng?
Kapan kamu pergi ke dokter?
医生建议我多休息。
yīshēng jiànyì wǒ duō xiūxi.
Dokter menyarankan saya untuk beristirahat lebih banyak.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【医生】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi