易容

yì róng HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

mudah; gampang

这道题很容易,你自己做吧。
zhè dào tí hěn róngyì, nǐ zìjǐ zuò ba.
Soal ini sangat mudah, kamu kerjakan sendiri ya.
生活本来并不容易。
shēnghuó běnlái bìng bù róngyì.
Hidup pada dasarnya tidak mudah.
这次期末考试很容易。
zhè cì qīmò kǎoshì hěn róngyì.
Kỳ thi cuối kỳ lần này rất dễ.
这个站牌很清晰,容易找到。
zhège zhàn pái hěn qīngxī, róngyì zhǎodào.
Papan nama halte bus ini sangat jelas, mudah ditemukan.
这个方法很容易使用。
zhège fāngfǎ hěn róngyì shǐyòng.
Metode ini sangat mudah diterapkan.
这次汉语考试很容易。
zhè cì hànyǔ kǎoshì hěn róngyì.
Bài kiểm tra tiếng Trung này rất dễ.
他的解释很容易理解。
tā de jiěshì hěn róngyì lǐjiě.
Lời giải thích của anh ấy rất dễ hiểu.
哪儿有这么容易的事儿。
nǎr yǒu zhème róngyì de shìr.
Không có gì là dễ dàng như vậy.
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
2.

cenderung; mudah terjadi

我身体不好,容易生病。
wǒ shēntǐ bù hǎo, róngyì shēngbìng.
Tubuh saya sangat lemah, jadi sangat mudah sakit.
白色的鞋子很容易弄脏。
báisè de xiézi hěn róngyì nòng zāng.
Sepatu berwarna putih sangat mudah kotor.
暴食暴饮容易得胃病。
bàoshí bào yǐn róngyì dé wèibìng.
Ăn uống vô độ dễ bị đau dạ dày.
他的话容易引起误解。
tā dehuà róngyì yǐnqǐ wùjiě.
Perkataannya mudah menimbulkan kesalahpahaman.
这个配置器很容易使用。
zhège pèizhì qì hěn róngyì shǐyòng.
Konfigurator ini sangat mudah digunakan.
这个天气很容易生病。
zhège tiānqì hěn róngyì shēngbìng.
Thời tiết này dễ bị ốm lắm.
白色的衣服容易弄脏。
báisè de yīfu róngyì nòng zāng.
Quần áo trắng dễ bị bẩn.
这些盘子容易破损。
zhèxiē pánzi róngyì pòsǔn.
Những tấm này dễ bị vỡ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【易容】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi