以前

yǐ qián HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

sebelumnya; dahulu; masa lalu

以前我不喜欢吃蔬菜。
yǐqián wǒ bù xǐhuan chī shūcài.
Dulu saya tidak suka makan sayur.
她以前每天早上跑步。
tā yǐqián měitiān zǎoshang pǎobù.
Cô ấy thường chạy bộ vào mỗi buổi sáng.
天黑以前,我们必须回家。
tiān hēi yǐqián, wǒmen bìxū huí jiā.
Chúng ta phải về nhà trước khi trời tối.
以前结婚讲究门当户对。
Yǐqián jiéhūn jiǎngjiu méndāng-hùduì.
Dulu, pernikahan sangat memperhatikan kesesuaian status sosial dan ekonomi keluarga.
以前他是个学生。
yǐqián tā shì gè xuéshēng。
Dulu dia adalah seorang siswa.
他以前住在北京。
tā yǐqián zhù zài běijīng.
Dia dulu tinggal di Beijing.
以前你住在哪儿?
yǐqián nǐ zhù zài nǎr?
Di mana Anda tinggal sebelumnya?
以前他是我的同班同学。
yǐqián tā shì wǒ de tóngbān tóngxué.
Trước đây cậu ấy là bạn học cùng lớp tôi.
以前他在这里工作过。
yǐqián tā zài zhèlǐ gōngzuòguò.
Trước đây anh ấy từng làm việc tại đây.
我10点以前得回宿舍了。
wǒ 10 diǎn yǐqián dé huí sùshèle.
Tôi phải về ký túc xá trước 10 giờ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【以前】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi