英勇

yīng yǒng HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

gagah berani; pemberani

消防员英勇地扑灭了火灾。
xiāofáng yuán yīngyǒng de pūmiè le huǒzāi.
Lính cứu hỏa đã anh dũng dập tắt đám cháy.
他的英勇行为值得称赞。
tā de yīngyǒng xíngwéi zhídé chēngzàn.
Hành động anh dũng của anh ấy đáng được khen ngợi.
战士英勇突破包围。
zhànshì yīngyǒng tūpò bāowéi.
Chiến sĩ anh dũng đột phá vòng vây.
英勇杀敌
yīngyǒng shādí
Bertempur dengan gagah berani melawan musuh
英勇的战士。
yīngyǒng de zhànshì
Prajurit yang gagah berani.
英勇事迹被赞扬。
yīngyǒng shìjì bèi zànyáng.
Tindakan kepahlawanan dipuji.
他的英勇事迹被传颂。
tā de yīngyǒng shìjì bèi chuánsòng.
Những việc làm anh hùng của ông đã được tôn vinh.
她做了一件英勇的事。
tā zuòle yī jiàn yīngyǒng de shì.
Cô ấy đã làm một việc anh hùng.
英勇的骑士勇敢地战斗。
yīngyǒng de qíshì yǒnggǎn de zhàndòu.
Hiệp sĩ anh hùng chiến đấu dũng cảm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【英勇】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi