屹立

yì lì HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

berdiri tegak (seperti gunung); berdiri kokoh

人民英雄纪念碑屹立在天安门广场上。
Rénmín yīngxióng jìniànbēi yìlì zài Tiān'ānmén guǎngchǎng shàng.
Tượng đài các Anh hùng Nhân dân đặt tại Quảng trường Thiên An Môn.
那座山峰屹立在天地间。
nà zuò shānfēng yìlì zài tiāndìjiān.
Đỉnh núi kia đứng lừng lững giữa trời đất.
伟大的事业定能长久屹立。
wěidà de shìyè dìng néng chángjiǔ yìlì.
Sự nghiệp vĩ đại nhất định có thể đứng vững lâu dài.
灯塔屹立海岸,指引船只。
dēngtǎ yìlì hǎi'àn, zhǐyǐn chuánzhī.
Mercusuar berdiri di tepi pantai, memandu kapal-kapal.
高楼屹立市区,十分醒目。
gāolóu yìlì shì qū, shífēn xǐngmù.
Gedung-gedung tinggi menjulang di pusat kota, sangat mencolok.
古松屹立山巅,傲对风霜。
gǔsōng yìlì shān diān, ào duì fēngshuāng.
Pohon pinus tua berdiri di puncak gunung dengan bangga menghadapi angin dan embun beku.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【屹立】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi