摇摆

【搖擺】
yáo bǎi HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
IDIOMS8 contoh
1.

bergoyang; mengayun; bolak-balik

她的头发在风中摇摆。
tā de tóufǎ zài fēng zhōng yáobǎi.
Rambutnya bergoyang di angin.
风把树枝摇摆得厉害。
fēng bǎ shùzhī yáobǎi dé lìhài.
Angin membuat cabang pohon bergoyang dengan kuat.
篮网被风吹得摇摆。
Lán wǎng bèi fēng chuī de yáo bǎi.
Jaring bola basket bergoyang tertiup angin.
树枝在风中摇摆不停。
Shùzhī zài fēng zhōng yáobǎi bù tíng.
Cabang pohon terus bergoyang di angin.
风浪让船只摇摆。
fēnglàng ràng chuánzhī yáobǎi.
Gelombang membuat kapal bergoyang.
小狗摇摆着尾巴跑过来了。
Xiǎo gǒu yáobǎizhe wěibā pǎo guòláile.
Cún con vừa ngoáy tít đuôi vừa chạy lại đây.
风一吹,小树不停地摇摆。
Fēng yī chuī, xiǎo shù bù tíng de yáobǎi.
Gió thổi qua là cây non lại đu đưa.
老人摇摇摆摆地走来。
lǎo rén yáo yáo bǎi bǎi de zǒu lái.
Ông già đến một cách đáng kinh ngạc.
IDIOMS6 contoh
2.

bergoyang; goyah

树枝倮在风中摇摆。
Shùzhī luǒ zài fēng zhōng yáobǎi.
Cabang pohon yang telanjang bergoyang di angin.
树枝颤悠悠地摇摆着。
Shùzhī chàn yōu yōu de yáobǎi zhe.
Cabang pohon bergetar dan bergoyang dengan lembut.
沙柱在风中摇摆。
Shā zhù zài fēng zhōng yáobǎi.
Tiang pasir bergoyang di angin.
他在两者之间摇摆。
tā zài liǎng zhě zhī jiān yáobǎi.
Dia bimbang di antara dua pilihan.
她的立场没有摇摆。
tā de lìchǎng méiyǒu yáobǎi.
Sikapnya tidak goyah.
他走路摇摇摆摆回家。
tā zǒu lù yáo yáo bǎi bǎi huí jiā.
Anh lạch bạch về nhà.
IDIOMS1 contoh
3.

waddling

他摇摇摆摆走进屋里。
tā yáo yáo bǎi bǎi zǒu jìn wū lǐ.
Anh lững thững đi vào nhà.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【摇摆】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi