眼睛

yǎn jing HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

mata

我闭着眼睛都能干。
wǒ bì zhe yǎnjing dōu nénggàn.
Aku bisa melakukannya dengan mata tertutup.
你眼睛怎么红红的?
nǐ yǎnjing zěnme hóng hóng de?
Sao mắt của cậu đỏ thế?
我的眼睛是黑色的。
wǒ de yǎnjing shì hēisè de.
Mata saya berwarna hitam.
眼睛是灵魂的窗户。
yǎnjing shì línghún de chuānghu.
Mata adalah jendela jiwa.
她的眼睛是蓝色的。
tā de yǎnjing shì lánsè de.
Đôi mắt cô ấy màu xanh.
我喜欢她的眼睛。
wǒ xǐhuan tā de yǎnjing.
Tôi thích đôi mắt của cô ấy.
她吓得瞪大了眼睛。
tā xià de dèng dàle yǎnjing.
Đôi mắt cô mở to đầy sợ hãi.
USAGE NOTE
2.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [yǎn jīng]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【眼睛】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi