华
HuaVoca学到
【學到】 HSK 1VERB
IDIOMS7 contoh
1.
pergi; menuju; ke
他有活到老,学到老的精神。
Anh ấy có tinh thần sống và học tập.
我们应该活到老,学到老。
Chúng ta nên sống và học hỏi cho đến khi về già.
老师鼓励我活到老,学到老。
Thầy động viên tôi hãy sống và học tập cho đến khi tôi già đi.
待一会儿,我马上到。
Setelah beberapa saat, saya akan segera datang.
他们到餐馆吃饭。
Mereka pergi ke restoran untuk makan.
我们要到银行取钱。
Kita perlu pergi ke bank untuk menarik uang.
请问,到邮局怎么走?
Permisi, jalan mana yang harus diambil untuk ke kantor pos?