洗衣机

【洗衣機】
xǐ yī jī HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

mesin cuci

我把洗衣机弄坏了。
wǒ bǎ xǐyījī nòng huàile.
Saya merusak mesin cuci.
我需要一台洗衣机。
wǒ xūyào yī tái xǐyījī.
Saya membutuhkan sebuah mesin cuci.
这台洗衣机是新的。
zhè tái xǐyījī shì xīn de.
Mesin cuci ini adalah mesin baru.
洗衣机是常见的家电。
xǐyījī shì chángjiàn de jiādiàn.
Máy giặt là thiết bị điện thường dùng.
他正在修理坏掉的洗衣机。
tā zhèngzài xiūlǐ huài diào de xǐyījī.
Dia sedang memperbaiki mesin cuci yang rusak.
滚筒是洗衣机的部分。
gǔntǒng shì xǐyījī de bùfen.
Poros putar adalah bagian dari mesin cuci.
我买了一台洗衣机。
wǒ mǎile yī tái xǐyījī.
Tôi đã mua một chiếc máy giặt.
这台洗衣机很便宜。
zhè tái xǐyījī hěn piányi.
Máy giặt này giá rất rẻ.
我正在使用洗衣机。
wǒ zhèngzài shǐyòng xǐyījī.
Tôi đang sử dụng máy giặt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【洗衣机】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi