希望

xī wàng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

harap; ingin; berharap; mendambakan; menginginkan

希望你明天能来。
xīwàng nǐ míngtiān néng lái.
Tôi hy vọng bạn có thể đến vào ngày mai.
希望大家按时完成任务。
xīwàng dàjiā ànshí wánchéng rènwù.
Tôi hy vọng mọi người có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
我希望同学们都顺利毕业。
wǒ xīwàng tóngxuémen dōu shùnlì bìyè.
Tôi hy vọng tất cả các bạn cùng lớp của tôi tốt nghiệp thành công.
他希望能通过这次考试。
tā xīwàng néng tōngguò zhè cì kǎoshì.
Dia berharap bisa lulus ujian ini.
我们都希望你身体健康。
wǒmen dōu xīwàng nǐ shēntǐ jiànkāng.
Kami semua berharap kamu sehat.
我希望明天不再下雨。
wǒ xīwàng míngtiān bùzài xiàyǔ.
Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa.
我希望你更加要好。
wǒ xīwàng nǐ gèngjiā yàohǎo.
Tôi hy vọng bạn cầu tiến hơn.
他们希望和平解决争端。
tāmen xīwàng hépíng jiějué zhēngduān.
Mereka berharap menyelesaikan perselisihan dengan damai.
他希望通过这次机会重新做人。
tā xīwàng tōngguò zhè cì jīhuì chóngxīn zuòrén.
Dia berharap dapat memanfaatkan kesempatan ini untuk memulai kembali hidupnya.
Kata Benda (Nomina)9 contoh
2.

harapan; impian; keinginan; aspirasi

没希望了,我考不上了。
méi xīwàngle, wǒ kǎo bù shàngle.
Không có hy vọng, tôi không thể vượt qua kỳ thi.
这件事还有很多希望。
zhè jiàn shì hái yǒu hěnduō xīwàng.
Vẫn còn rất nhiều hy vọng trong vấn đề này.
我们对未来充满希望。
wǒmen duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
Chúng tôi tràn đầy hy vọng cho tương lai.
我们会把希望变成现实。
wǒmen huì bǎ xīwàng biàn chéng xiànshí.
Kami akan mewujudkan impian menjadi kenyataan.
这件事我觉得没希望了。
zhè jiàn shì wǒ juéde méi xīwàngle.
Saya merasa tidak ada harapan lagi untuk hal ini.
播种希望,收获未来。
bōzhǒng xīwàng, shōuhuò wèilái.
Gieo hi vọng, gặt hái tương lai.
我们还有微弱的希望。
wǒmen hái yǒu wēiruò de xīwàng.
Kita masih memiliki sedikit harapan yang tipis.
只要人存财存,就有希望。
Zhǐyào rén cún cái cún, jiù yǒu xīwàng.
Selama orang dan harta masih ada, masih ada harapan.
每一个清晨都是一个新的希望,是美好的一天。
Měi yīgè qīngchén dōu shì yīgè xīn de xīwàng, shì měihǎo de yītiān
Setiap pagi adalah harapan baru, hari yang indah.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
3.

harapan

年轻人就是国家的希望。
niánqīng rén jiùshì guójiā de xīwàng.
Tuổi trẻ là niềm hy vọng của đất nước.
我们就是父母的希望。
wǒmen jiùshì fùmǔ de xīwàng.
Chúng ta là niềm hy vọng của cha mẹ.
学生就是民族的希望。
xuéshēng jiùshì mínzú de xīwàng.
Học sinh là niềm hy vọng của đất nước.
青少年是我们国家的希望。
qīngshàonián shì wǒmen guójiā de xīwàng.
Remaja adalah masa depan negara kita.
小明是我们全班的希望。
xiǎomíng shì wǒmen quán bān de xīwàng.
Xiao Ming adalah harapan seluruh kelas saya.
她把希望寄托在孩子身上。
tā bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
Dia menaruh harapan pada anak itu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【希望】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi