修改

xiū gǎi HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

merevisi; mengubah; memperbaiki

我需要修改这份报告。
wǒ xūyào xiūgǎi zhè fèn bàogào.
Saya perlu mengubah laporan ini.
修改后的文件更清晰。
xiūgǎi hòu de wénjiàn gèng qīngxī.
Dokumen yang telah diubah lebih jelas.
老板要求修改这个合同。
lǎobǎn yāoqiú xiūgǎi zhège hétong.
Bos meminta untuk mengubah kontrak ini.
我先写个草稿,再修改。
wǒ xiān xiě gè cǎogǎo, zài xiūgǎi.
Saya menulis draf terlebih dahulu, lalu memperbaikinya nanti.
老师的修改真是点石成金。
Lǎoshī de xiūgǎi zhēn shì diǎn shí chéngjīn.
Sửa chữa của thầy thật sự là biến dở thành hay.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【修改】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi