习俗

【習俗】
xí sú HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kebiasaan; adat istiadat; tradisi; kebiasaan masyarakat

旧的习俗正在消亡。
jiù de xísú zhèngzài xiāowáng.
Kebiasaan lama perlahan-lahan menghilang.
每个节日都有不同的习俗。
měi gè jiérì dōu yǒu bùtóng de xísú.
Setiap hari raya memiliki adat istiadat yang berbeda.
闹洞房是结婚的传统习俗。
nàodòngfáng shì jiéhūn de chuántǒng xísú.
"Náo động phòng " là một phong tục truyền thống trong hôn lễ.
莽族有独特的文化习俗。
Mǎng zú yǒu dútè de wénhuà xísú.
Suku Mang memiliki kebiasaan budaya yang unik.
传统习俗历时逐渐消失。
chuántǒng xísú lìshí zhújiàn xiāoshī.
Tradisi-tradisi lama perlahan-lahan menghilang seiring berjalannya waktu.
每个地区都有不同的习俗。
měi gè dìqū dōu yǒu bùtóng de xísú.
Mỗi vùng có phong tục khác nhau.
越南有许多古老的习俗。
yuènán yǒu xǔduō gǔlǎo de xísú.
Việt Nam có nhiều phong tục cổ xưa.
我们应该尊重当地的习俗。
wǒmen yīnggāi zūnzhòng dāngdì de xísú.
Kita harus menghormati adat istiadat setempat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【习俗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi