华
HuaVoca新鲜
【新鮮】 HSK 4ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.
segar; belum rusak (sayur, buah, daging)
我们只卖新鲜的水果。
Chúng tôi chỉ bán trái cây tươi.
这块肉看起来很新鲜。
Miếng thịt này trông rất tươi.
水果真新鲜。
Buah-buahan benar-benar segar.
这鱼有点跑味,不新鲜。
Ikan ini agak berbau, tidak segar.
我喜欢吃新鲜的爬虾。
Saya suka makan lobster air tawar segar.
这鱼可是新鲜的。
Ikan ini benar-benar segar dan enak.
多么新鲜的水果啊!
Buahnya segar sekali!
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.
segar (udara)
早上的空气很新鲜。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
这里的空气非常新鲜。
Không khí ở nơi này vô cùng trong lành.
呼吸新鲜空气。
Menghirup udara segar.
乡村的空气比城市新鲜。
Udara di pedesaan lebih segar daripada di kota.
这事一点儿也不新鲜。
Điều này không hề mới chút nào.
你有什么新鲜的想法吗?
Bạn có ý tưởng nào mới không?
学生们获得了新鲜的体验。
Các sinh viên đã có được một trải nghiệm mới.
Kata Sifat (Adjektiva)10 contoh
3.
baru; jarang ditemui; langka
他们分享了新鲜的经验。
Bọn họ đã chia sẻ kinh nghiệm mới.
他们总是对新鲜事物好奇。
Bọn họ luôn tò mò về sự vật mới.
这家餐厅的豆芽菜非常新鲜。
Giá đỗ ở nhà hàng này rất tươi mới.
新鲜的想法。
Ide segar.
我买了一些新鲜柠檬。
Saya membeli beberapa lemon segar.
我喜欢吃新鲜的结头菜。
Saya suka makan kohlrabi segar.
小号主营新鲜水果。
Toko kecil ini terutama menjual buah segar.
社会新鲜人要努力学习。
Pendatang baru di masyarakat harus belajar dengan giat.
乡村的空气比城市新鲜。
Không khí ở nông thôn trong lành hơn ở thành phố.
今天早上空气很新鲜。
Không khí sáng nay rất trong lành.
USAGE NOTE3 contoh
4.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [xīn xian]
这不算什么新鲜的东西。
Cái này chả phải thứ gì lạ lẫm.
对我们来说,这并不新鲜。
Đối với chúng tôi mà nói, điều này không hề lạ lẫm.
孩子们对什么都感到新鲜。
Bọn trẻ đều thấy cái gì cũng mới lạ.