心田

xīn tiánNOUN
Urutan Goresan
NOUN2 contoh
1.

heart; intention; mind

音乐滋润我的心田。
yīn yuè zī rùn wǒ de xīn tián
Music nourishes my heart.
他的善意已进入我心田。
Tā de shàn yì yǐ jìn rù wǒ xīn tián.
His kindness has entered my heart.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心田】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi