心疼

xīn téng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

sayang; tidak tega; menyesal

看到他生病,我很心疼。
kàn dào tā shēngbìng, wǒ hěn xīnténg.
Melihat dia sakit, saya sangat sedih.
她工作太累,我心疼她。
tā gōngzuò tài lèi, wǒ xīnténg tā.
Dia bekerja terlalu lelah, saya merasa sedih untuknya.
他的眼神让我心疼。
tā de yǎnshen ràng wǒ xīnténg.
Pandangan matanya membuatku sakit hati.
穿点儿好的,不要心疼钱。
chuān diǎnr hǎo de, bùyào xīnténg qián.
Hãy mặc đồ đẹp và đừng lo lắng về tiền bạc.
河水污染,我们心疼极了。
héshuǐ wūrǎn, wǒmen xīnténg jíle.
Chúng tôi rất đau khổ trước tình trạng ô nhiễm nước sông.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

menyesal; merasa sayang

我奶奶心疼已碎的杯子。
wǒ nǎinai xīnténg yǐ suì de bēizi.
Nenek saya menyesali gelas yang pecah.
看他花钱,我太心疼钱了。
kàn tā huā qián, wǒ tài xīnténg qiánle.
Melihat dia menghabiskan uang, saya merasa sayang sekali dengan uangnya.
看到他生病,我很心疼。
kàn dào tā shēngbìng, wǒ hěn xīnténg.
Tôi cảm thấy buồn khi thấy anh ấy bị bệnh.
妈妈是最心疼我的人。
māma shì zuì xīnténg wǒ de rén.
Mẹ là người yêu thương tôi nhất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心疼】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi