欣赏

【欣賞】
xīn shǎng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menikmati; mengagumi; mengapresiasi

我很喜欢欣赏这里的美景。
wǒ hěn xǐhuan xīnshǎng zhèlǐ de měijǐng.
Saya suka menikmati pemandangan indah di tempat ini.
我们在宝塔上欣赏风景。
wǒmen zài bǎotǎ shàng xīnshǎng fēngjǐng.
Chúng tôi thưởng thức cảnh đẹp ở trên bảo tháp.
我禁不住停下来欣赏花。
wǒ jīnbuzhù tíngxiàlái xīnshǎng huā.
Tôi không kìm được dừng lại ngắm hoa.
欣赏那幅绣画。
xīnshǎng nà fú xiù huà.
Mengagumi lukisan bordir itu.
我欣赏他那富有诗意的话语。
wǒ xīnshǎng tā nà fùyǒu shīyì dehuà yǔ
Saya mengagumi kata-katanya yang penuh dengan keindahan puitis.
我走在路上,一边唱歌,一边欣赏沿路的风景。
Wǒ zǒu zài lùshàng, yībiān chànggē, yībiān xīnshǎng yánlù de fēngjǐng.
Saya sedang berjalan di jalan, sambil bernyanyi dan menikmati pemandangan sepanjang jalan.
我欣赏日落的美景。
wǒ xīnshǎng rìluò de měijǐng.
Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của hoàng hôn.
他站在窗前,欣赏雪景。
tā zhàn zài chuāng qián, xīnshǎng xuějǐng.
Dia berdiri di depan jendela menikmati pemandangan salju.
他用心地欣赏着音乐的魅力。
tā yòngxīn de xīnshǎngzhe yīnyuè de mèilì.
Anh ấy đánh giá cao sự quyến rũ của âm nhạc bằng cả trái tim mình.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

menghargai; menyukai; menilai tinggi

他欣赏这个建筑的风格。
tā xīnshǎng zhègè jiànzhù de fēnggé.
Dia menyukai gaya arsitektur ini.
老师很欣赏这位学生。
lǎoshī hěn xīnshǎng zhè wèi xuéshēng.
Guru sangat mengagumi siswa itu.
她的才艺令观众很欣赏。
tā de cáiyì lìng guānzhòng hěn xīnshǎng.
Keterampilan dia membuat penonton sangat menyukainya.
她欣赏各种艺术形式。
tā xīnshǎng gè zhǒng yìshù xíngshì.
Dia menghargai berbagai bentuk seni.
经济动机很少欣赏“慢工出细活”,
Jīngjì dòngjī hěn shǎo xīnshǎng “màn gōng chū xìhuó”,
Motivasi ekonomi jarang menghargai "pelan-pelan asal selamat".
我很欣赏他的才华。
wǒ hěn xīnshǎng tā de cáihuá.
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
他很欣赏这个建筑的风格。
tā hěn xīnshǎng zhège jiànzhù de fēnggé.
Anh ngưỡng mộ phong cách của tòa nhà này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【欣赏】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi