新人

xīn rén HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

orang dengan kualitas moral baru

他决定为新人让位。
tā juédìng wèi xīnrén ràng wèi.
Dia memutuskan untuk memberikan posisi kepada orang baru.
公司吸收新人了。
gōngsī xīshōu xīnrénle.
Perusahaan telah merekrut orang baru.
不要随意打压新人。
bùyào suíyì dǎyā xīnrén.
Jangan sembarangan menekan orang baru.
新人需要时间来适应。
xīnrén xūyào shíjiān lái shìyìng.
Orang baru membutuhkan waktu untuk beradaptasi.
新人有很多新想法。
xīnrén yǒu hěnduō xīn xiǎngfǎ.
Orang baru memiliki banyak ide baru.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

pendatang baru; bakat baru (dalam suatu bidang tertentu)

这位新人很有潜力。
zhè wèi xīnrén hěn yǒu qiánlì.
Pendatang baru ini memiliki potensi yang besar.
他是公司里的新人。
tā shì gōngsī lǐ de xīnrén.
Dia adalah karyawan baru di perusahaan.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

pengantin; mempelai (terutama mempelai wanita)

这位新人看起来非常高兴。
zhè wèi xīnrén kàn qǐlái fēicháng gāoxìng.
Pengantin wanita ini tampak sangat bahagia.
新人的笑声感染了所有人。
xīnrén de xiào shēng gǎnrǎnle suǒyǒu rén.
Senyuman pengantin wanita telah menyebar ke semua orang.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
4.

orang yang memulai jalan baru; orang yang bertobat

他是我们公司的新人。
tā shì wǒmen gōngsī de xīnrén.
Anh ấy là người mới của công ty chúng tôi.
他是我们部门的新人。
tā shì wǒmen bùmén de xīnrén.
Anh ấy là người mới của bộ phận chúng tôi.
公司选用了三名新人。
gōngsī xuǎnyòngle sān míng xīnrén.
Công ty đã tuyển dụng ba người mới.
新人常与老人磕碰。
xīnrén cháng yǔ lǎorén kēpèng.
Người mới thường xích mích với người cũ.
新人会有新的机会。
xīnrén huì yǒu xīn de jīhuì.
Pendatang baru akan memiliki kesempatan baru.
他决定做一个新人。
tā juédìng zuò yīgè xīnrén.
Dia memutuskan untuk menjadi orang baru.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
5.

pasangan pengantin baru

新人会有新的机会。
xīnrén huì yǒu xīn de jīhuì.
Người mới sẽ có cơ hội mới.
他决定做一个新人。
tā juédìng zuò yīgè xīnrén.
Anh ấy quyết định trở thành một người mới.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
6.

cô dâu và chú rể

今天是新人结婚的日子。
jīntiān shì xīnrén jiéhūn de rìzi.
Hôm nay là ngày cưới của cô dâu và chú rể.
新人站在婚礼的舞台上。
xīnrén zhàn zài hūnlǐ de wǔtái shàng.
Cô dâu và chú rể đứng trên sân khấu đám cưới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【新人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi