星期

xīng qī HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

minggu; pekan

每个星期他都会练本领。
měi gè xīng qī tā dōuhuì liàn běnlǐng.
Setiap minggu dia selalu melatih keterampilan.
明天是星期。
míngtiān shì xīngqī.
Ngày mai là chủ nhật.
星期休息
xīngqī xiūxi
Đóng cửa vào Thứ Hai
一个星期共有七天。
yīgè xīngqī gòngyǒu qītiān.
Satu minggu terdiri dari tujuh hari.
这个星期的工作特别多。
zhège xīngqī de gōngzuò tèbié duō.
Ada banyak pekerjaan minggu ini.
我每个星期都去超市。
wǒ měi gè xīngqī dōu qù chāoshì.
Saya pergi ke supermarket setiap minggu.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

minggu; hari

星期三你有空吗?
xīngqīsān nǐ yǒu kòng ma?
Apakah kamu punya waktu luang pada hari Rabu?
今天是星期三。
jīntiān shì xīngqī sān.
Hari ini adalah hari Rabu.
今天星期几?
jīntiān xīngqī jǐ?
Hari ini hari apa?
你星期六也不休息啊?
nǐ xīngqīliù yě bù xiūxi a?
Cậu thứ bảy cũng không nghỉ ngơi à?
Kata Benda (Nomina)5 contoh
3.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [xīng qí]

这个星期的工作特别多。
zhège xīng qī de gōngzuò tèbié duō.
Có rất nhiều công việc trong tuần này.
我每个星期都去超市。
wǒ měi gè xīngqī dōu qù chāoshì.
Tôi đi siêu thị mỗi tuần.
你只有两个星期完成任务。
nǐ zhǐyǒu liǎng gè xīngqī wánchéng rènwù.
Bạn chỉ có hai tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
星期爸妈带我去公园。
xīngqī bàmā dài wǒ qù gōngyuán.
Vào chủ nhật, bố mẹ đưa tôi đến công viên.
星期我们可以休息。
xīngqī wǒmen kěyǐ xiūxi.
Vào chủ nhật, chúng tôi có thể nghỉ ngơi.
USAGE NOTE
4.

Đài Loan đọc là [xīng qí]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【星期】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi