幸福

xìng fú HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kebahagiaan; kesejahteraan

每个人都在努力追求幸福。
měi gèrén dōu zài nǔlì zhuīqiú xìngfú.
Mọi người đều nỗ lực theo đuổi hạnh phúc.
他们的幸福真让人们羡慕。
tāmen de xìngfú zhēn ràng rénmen xiànmù.
Hạnh phúc của họ thực sự đáng ghen tị.
他渴望自己将来得到幸福。
tā kěwàng zìjǐ jiānglái dédào xìngfú.
Anh khao khát hạnh phúc ở tương lai.
他渴望得到幸福。
tā kěwàng dédào xìngfú.
Dia sangat mendambakan kebahagiaan.
我们要珍惜幸福。
wǒmen yào zhēnxī xìngfú.
Kita harus menghargai kebahagiaan.
他们的幸福让人羡慕。
tāmen de xìngfú ràng rén xiànmù.
Kebahagiaan mereka membuat orang lain iri.
他们的光阴充满了幸福。
tāmen de guāngyīn chōngmǎnle xìngfú.
Cuộc sống của họ tràn ngập hạnh phúc.
别为别人的幸福眼红。
bié wèi biérén de xìngfú yǎnhóng.
Jangan iri dengan kebahagiaan orang lain.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
2.

bahagia; sejahtera

现在我·每天都很幸福。
xiànzài wǒ·měitiān dōu hěn xìngfú.
Bây giờ tôi hạnh phúc mỗi ngày.
他们的生活很幸福。
tāmen de shēnghuó hěn xìngfú.
Cuộc sống của họ hạnh phúc.
我们的婚姻仍然很幸福。
wǒmen de hūnyīn réngrán hěn xìngfú.
Chúng tôi vẫn kết hôn hạnh phúc.
生活很幸福。
shēnghuó hěn xìngfú.
Hidup sangat bahagia.
每天都很幸福。
měitiān dōu hěn xìngfú.
Setiap hari sangat bahagia.
我们会收获意想不到的幸福。
wǒmen huì shōuhuò yìxiǎngbùdào de xìngfú
Chúng ta tìm thấy hạnh phúc ở những nơi không ngờ tới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【幸福】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi