华
HuaVoca姓蒋还是姓汪
【姓蔣還是姓汪】 HSK 1ADVERB
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
marga; nama keluarga
据说中国有几千个姓。
Người ta nói rằng ở Trung Quốc có hàng nghìn họ.
“赵”是一个常见的姓。
"Zhao" là một họ phổ biến.
中国的姓大多是单姓。
Hầu hết các họ của người Trung Quốc đều là họ đơn.
他的姓氏很特别。
Nama marganya sangat unik.
贵姓可否告知我?
Bolehkah saya tahu nama marga Anda?
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
bermarga
他姓赵,名字很特别。
Họ của anh ấy là Zhao, và tên của anh ấy rất đặc biệt.
他姓张,不是姓王。
Dia bermarga Zhang, bukan bermarga Wang.
小明的女朋友姓李。
Bạn gái của Hiểu Minh họ Li.
我的朋友姓陈。
Teman saya bermarga Chen.