心安理得

xīn ān lǐ dé HSK 7-9Idiom
Urutan Goresan
IDIOMS2 contoh
1.

tenang; merasa nyaman; damai di hati

这笔钱你可以心安理得地用。
zhè bǐ qián nǐ kěyǐ xīn'ānlǐdé de yòng.
Uang ini bisa kamu gunakan dengan tenang.
你能心安理得地把全部责任都推到他一人身上吗?
Nǐ néng xīn'ānlǐdé de bǎ quánbù zérèn dōu tuī dào tā yī rén shēnshang ma?
Bạn có thể yên tâm đặt hết trách nhiệm lên một mình anh ấy được không?
IDIOMS1 contoh
2.

to have a clear conscience

她把钱还了,心安理得。
Tā bǎ qián huán le, xīn'ān lǐdé.
Cô trả lại tiền và cảm thấy thoải mái.
IDIOMS1 contoh
3.

to have no qualms about sth

她辞职后心安理得。
tā cízhí hòu xīn'ānlǐdé
Cô cảm thấy thoải mái sau khi từ chức.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心安理得】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi