小学

【小學】
xiǎo xué HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

sekolah dasar

我儿子上小学一年级。
wǒ érzi shàng xiǎoxué yī niánjí.
Anak laki-laki saya duduk di kelas 1 sekolah dasar.
我去小学接我的孩子。
wǒ qù xiǎoxué jiē wǒ de háizi.
Saya pergi ke sekolah dasar untuk menjemput anak saya.
小学教育是基础教育。
xiǎoxué jiàoyù shì jīchǔ jiàoyù.
Pendidikan sekolah dasar adalah fondasi pendidikan.
个人特长:擅长小学、初中、高中英语教学。
Gèrén tècháng: Shàncháng xiǎoxué, chūzhōng, gāozhōng yīngyǔ jiàoxué.
Keahlian pribadi: Mahir dalam pengajaran bahasa Inggris di sekolah dasar, menengah pertama, dan menengah atas.
我曾经做过小学教师。
wǒ céngjīng zuòguò xiǎoxué jiàoshī.
Saya pernah menjadi seorang guru sekolah dasar.
小学开始教学生讲国语。
xiǎoxué kāishǐ jiào xuéshēng jiǎng guóyǔ.
Học sinh tiểu học bắt đầu học nói tiếng phổ thông.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

philological studies

他是小学专家。
tā shì xiǎoxué zhuānjiā.
Anh ấy là chuyên gia về trường tiểu học.
我们学习小学经典。
wǒmen xuéxí xiǎoxué jīngdiǎn.
Chúng tôi học kinh điển ở trường tiểu học.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【小学】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi