小溪

xiǎo xī HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

Sungai kecil

小溪里的水很清澈。
xiǎo xī lǐ de shuǐ hěn qīngchè.
Nước trong lạch rất trong.
小溪流过村庄,景色很美。
xiǎo xīliúguò cūnzhuāng, jǐngsè hěn měi.
Dòng suối chảy qua làng và phong cảnh rất đẹp.
小溪流淌在森林中。
xiǎo xī liútǎng zài sēnlín zhōng.
Dòng suối chảy trong rừng.
孩子们在小溪里玩耍。
háizi men zài xiǎo xī li wánshuǎ.
Những đứa trẻ chơi đùa trong dòng suối.
小溪的水清澈见底。
xiǎo xī de shuǐ qīngchè jiàn dǐ.
Nước suối trong vắt nhìn thấy đáy.
雨水渐入小溪。
yǔshuǐ jiān rù xiǎo xī.
Air hujan mengalir ke sungai kecil.
花瓣堕入小溪中。
huābàn duò rù xiǎo xī zhōng.
Kelopak bunga jatuh ke dalam sungai kecil.
这条小溪源远流长。
zhè tiáo xiǎo xī yuányuǎnliúcháng.
Aliran sungai kecil ini berasal dari jauh dan mengalir panjang.
我们砅过了小溪。
Wǒmen lì guòle xiǎoxī.
Kami menyeberangi sungai kecil.
小溪旁有一个沟儿。
Xiǎo xī páng yǒu yí gè gōu er.
Ada sebuah parit di sebelah sungai kecil.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【小溪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi