孝顺

【孝順】
xiào shùn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

berbakti; patuh kepada orang tua

我是一个孝顺的儿子。
wǒ shì yīgè xiàoshùn de érzi.
Saya adalah seorang anak laki-laki yang berbakti.
她对爷爷奶奶非常孝顺。
tā duì yéye nǎinai fēicháng xiàoshùn.
Dia sangat berbakti kepada kakek neneknya.
孩子都对老人很孝顺。
háizi dōu duì lǎorén hěn xiàoshùn.
Trẻ con rất hiếu thảo với người lớn tuổi.
孝顺老人是一种传统美德。
xiàoshùn lǎorén shì yī zhǒng chuántǒng měidé.
Hiếu thảo là đức tính truyền thống tốt đẹp.
这人真的很孝顺。
zhè rén zhēn de hěn xiàoshùn.
Orang ini benar-benar sangat berbakti.
我们应该养亲孝顺。
Wǒmen yīnggāi yǎng qīn xiàoshùn.
Kita harus berbakti kepada orang tua.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

berbakti kepada orang tua; menunjukkan bakti

我们应该孝顺长辈。
wǒmen yīnggāi xiàoshùn zhǎngbèi.
Kita harus berbakti kepada orang tua.
她用行动孝顺了父母。
tā yòng xíngdòng xiàoshùnle fùmǔ.
Dia berbakti kepada orang tua dengan tindakan.
孩子们应该孝顺父母。
háizimen yīnggāi xiàoshùn fùmǔ.
Con cái phải hiếu thảo với cha mẹ.
孩子都对老人很孝顺。
háizi dōu duì lǎorén hěn xiàoshùn.
Anak-anak semua sangat berbakti kepada orang tua.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【孝顺】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi