华
HuaVoca小曲
HSK 7-9NOUN
NOUN2 contoh
1.
Balada
小曲儿
Lagu pendek
酿酒时要用好小曲。
Sử dụng tốt những bài hát nhỏ khi pha rượu.
NOUN1 contoh
2.
lagu rakyat
他哼起一首小曲来。
Anh ngân nga một bài hát nhỏ.
NOUN1 contoh
3.
lagu populer
村里老人会唱小曲。
Những người già trong làng có thể hát du ca.
NOUN2 contoh
4.
lagu pendek
这首小曲儿真好听。
Lagu pendek ini sangat enak didengar.
他随口哼起那首小曲。
Anh thản nhiên ngân nga bài hát nhỏ đó.