消耗

xiāo hào HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menghabiskan; menguras; menyusut

长时间工作会消耗精力。
cháng shíjiān gōngzuò huì xiāohào jīnglì.
Bekerja dalam waktu lama akan menguras energi.
我们要减少资源的消耗。
wǒmen yào jiǎnshǎo zīyuán de xiāohào.
Kita perlu mengurangi konsumsi sumber daya.
这个计划消耗了很多时间。
zhège jìhuà xiāohàole hěnduō shíjiān.
Rencana ini memakan banyak waktu.
跑步时会消耗大量的热量。
pǎobù shí huì xiāohào dàliàng de rèliàng.
Berlari akan menghabiskan banyak kalori.
工厂排放废气消耗臭氧层。
Gōngchǎng páifàng fèiqì xiāohào chòuyǎngcéng.
Emisi pabrik menghabiskan lapisan ozon.
跑步很消耗热量。
pǎobù hěn xiāohào rèliàng.
Chạy đốt cháy calo.
哪种运动消耗热量最大?
nǎ zhǒng yùndòng xiāohào rèliàng zuìdà?
Bài tập nào đốt cháy nhiều calo nhất?
这项锻炼有助于消耗脂肪。
zhè xiàng duànliàn yǒu zhù yú xiāohào zhīfáng.
Bài tập này giúp đốt cháy chất béo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【消耗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi