小孩儿

【小孩兒】
xiǎo hái r HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

anak-anak

小孩儿都喜欢吃糖果。
xiǎo hái'ér dōu xǐhuān chī tángguǒ.
Trẻ em đều thích ăn kẹo.
小孩儿的手多柔软啊!
xiǎo hái'ér de shǒu duō róuruǎn a!
Bàn tay trẻ con mềm mại làm sao!
小孩儿们正在听故事。
xiǎo hái'érmen zhèngzài tīng gù shi.
Các em đang lắng nghe câu chuyện.
无论老人,小孩儿去买东西,他从不亏秤。
wú lùn lǎo rén, xiǎo hái r qù mǎi dōng xī, tā cóng bù kuī chèng.
Tidak peduli orang tua atau anak kecil yang pergi berbelanja, dia tidak pernah mengurangi timbangan.
小孩儿捽住妈妈的衣服。
xiǎo hái r zi zhuā zhù mā ma de yī fu.
Anak itu memegang baju ibunya.
那边有一堆小孩儿在过马路。
nà biān yǒuyī duī xiǎo hái'ér zàiguò mǎlù.
Di sana ada sekelompok anak-anak yang sedang menyeberang jalan.
小孩儿在院子里玩儿。
xiǎo hái'ér zài yuànzi lǐ wánr.
Anak-anak sedang bermain di halaman.
大人讲话,小孩儿不要插嘴。
dàrén jiǎnghuà, xiǎo háir bùyào chāzuǐ.
Người lớn nói chuyện trẻ con đừng chõ mồm vào.
大人说话,小孩儿别打岔。
dàrén shuōhuà, xiǎo háir bié dǎchà.
Người lớn nói chuyện, trẻ con đừng xen vào.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【小孩儿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi