晓得

【曉得】
xiǎo de HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mengetahui; mengerti

我晓得你在说什么。
wǒ xiǎode nǐ zài shuō shénme.
Saya tahu apa yang Anda bicarakan.
他晓得你的计划。
tā xiǎode nǐ de jìhuà.
Dia tahu rencanamu.
她晓得这个问题的答案。
tā xiǎode zhège wèntí de dá'àn.
Dia tahu jawaban untuk masalah ini.
我爸爸还不晓得这件事。
wǒ bàba hái bù xiǎode zhè jiàn shì.
Bố tôi vẫn chưa biết chuyện này.
我知道一些你不晓得的事。
wǒ zhīdào yīxiē nǐ bù xiǎode de shì.
Tôi biết một vài điều mà bạn không biết.
我不晓得他在哪里。
wǒ bù xiǎodé tā zài nǎlǐ.
Tôi không biết anh ấy ở đâu.
你晓得他是谁吗?
nǐ xiǎodé tā shì shéi ma?
Bạn có biết anh ấy là ai không?
他们都晓得这个故事。
tāmen dōu xiǎodé zhège gù shi.
Họ đều biết câu chuyện này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【晓得】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi