无效

【無效】
wú xiào HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

tidak berlaku; tidak memiliki kekuatan; tidak efektif

这份合同被宣布无效。
zhè fèn hétong bèi xuānbù wúxiào.
Kontrak ini telah dinyatakan tidak berlaku.
这个优惠券已经无效。
zhège yōuhuì quàn yǐjīng wúxiào.
Kupon diskon ini sudah tidak berlaku.
文件上的签名无效。
wénjiàn shàng de qiānmíng wúxiào.
Tanda tangan pada dokumen tidak sah.
法院宣告这份合同无效。
fǎyuàn xuāngào zhè fèn hétong wúxiào.
Tòa án tuyên bố hợp đồng không có hiệu lực.
家庙不灵,求神无效。
Jiā miào bù líng, qiú shén wú xiào.
Kuil keluarga tidak berfungsi, berdoa kepada dewa tidak efektif.
这份合同被判定为无效合同。
Zhè fèn hétong bèi pàndìng wéi wúxiào hétong.
Kontrak ini dinyatakan tidak berlaku.
抢救无效,他已经去世了。
qiǎngjiù wúxiào, tā yǐjīng qùshìle.
Cuộc giải cứu thất bại và anh ta đã qua đời.
沟通无效,我们决定停止谈判。
gōutōng wúxiào, wǒmen juédìng tíngzhǐ tánpàn.
Giao tiếp không hiệu quả và chúng tôi quyết định ngừng đàm phán.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.

invalid; null and void

逾期提交的申请被视为无效。
yúqí tíjiāo de shēnqǐng bèi shì wéi wúxiào.
Các hồ sơ nộp sau thời hạn được coi là không hợp lệ.
这项协议被认为是无效的。
zhè xiàng xiéyì bèi rènwéi shì wúxiào de.
Thỏa thuận này được coi là vô hiệu.
时效一过,保险就无效了。
shíxiào yīguò, bǎoxiǎn jiù wúxiàole.
Khi thời hiệu đã hết, bảo hiểm không còn hiệu lực.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无效】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi