午睡

wǔ shuì HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

tidur siang; istirahat siang

我喜欢每天午睡。
wǒ xǐhuān měitiān wǔshuì.
Tôi thích ngủ trưa mỗi ngày.
她喜欢午睡后喝茶。
tā xǐhuan wǔshuì hòu hē chá.
Cô ấy thích uống trà sau khi ngủ trưa.
午睡可以提高工作效率。
wǔshuì kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Ngủ trưa có thể nâng cao hiệu suất công việc.
午睡让我精神焕发。
wǔshuì ràng wǒ jīngshén huànfā.
Giấc ngủ trưa khiến tôi tỉnh táo.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

tidur siang

我每天都会午睡。
wǒ měitiān dōuhuì wǔshuì.
Tôi ngủ trưa mỗi ngày.
吃完饭后,我要午睡。
chī wán fàn hòu, wǒ yào wǔshuì.
Ăn xong tôi muốn đi ngủ.
小孩已经午睡了。
xiǎohái yǐjīng wǔshuìle.
Đứa trẻ đã ngủ trưa rồi.
我常午睡三十分钟。
wǒ cháng wǔshuì sānshí fēnzhōng.
Tôi thường ngủ trưa ba mươi phút.
爷爷每天都要午睡。
yéye měitiān dōu yào wǔshuì.
Ông nội ngày nào cũng phải ngủ trưa.
大家都午睡了,说话请小声一些。
dàjiā dōu wǔshuìle, shuōhuà qǐng xiǎoshēng yīxiē.
Semua orang sudah tidur siang, tolong bicara dengan suara pelan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【午睡】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi