无穷

【無窮】
wú qióng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

tak terbatas; tak terhingga; tanpa batas

言有尽而意无穷。
yányǒu jìn ér yì wúqióng.
Kata-katanya terbatas, tetapi maknanya tak terbatas.
宇宙的奥秘是无穷的。
yǔzhòu de àomì shì wúqióng de.
Misteri alam semesta tidak ada habisnya.
人类的想象力是无穷的。
rénlèi de xiǎngxiàng lì shì wúqióng de.
Imajinasi manusia tidak terbatas.
人类的智慧是无穷的。
rénlèi de zhìhuì shì wúqióng de.
Trí tuệ của nhân loại là vô hạn.
他的创意变化无穷。
Tā de chuàngyì biànhuà wúqióng.
Kreativitasnya tak terbatas.
他的诗言有尽而意无穷。
Tā de shī yán yǒu jìn ér yì wú qióng.
Puisinya memiliki kata-kata yang terbatas tetapi maknanya tak terbatas.
无穷的宇宙令人感到震撼。
wúqióng de yǔzhòu lìng rén gǎndào zhènhàn.
Vũ trụ vô tận gây sốc.
我们的想象力是无穷的。
wǒmen de xiǎngxiàng lì shì wúqióng de.
Trí tưởng tượng của chúng tôi là vô tận.
他无穷的努力让人敬佩。
tā wúqióng de nǔlì ràng rén jìngpèi.
Những nỗ lực không ngừng nghỉ của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无穷】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi