无奈

【無奈】
wú nài HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

tak berdaya; tidak bisa berbuat apa-apa; pasrah

他感觉非常无奈。
tā gǎnjué fēicháng wúnài.
Dia merasa sangat tidak berdaya.
他无奈地摇了摇头。
tā wúnài de yáole yáotóu.
Dia menggelengkan kepala dengan putus asa.
他们无奈地看着对方。
tāmen wúnài de kànzhe duìfāng.
Mereka dengan putus asa saling memandang.
这让他极其无奈。
zhè ràng tā jíqí wúnài.
Điều này khiến anh vô cùng bất lực.
他觉得很无奈。
tā juéde hěn wúnài.
Anh cảm thấy bất lực.
Konjungsi5 contoh
2.

sayangnya; namun sayang (konjungsi pembalik)

我想去,无奈太忙了。
wǒ xiǎng qù, wúnài tài mángle.
Saya ingin pergi, tetapi sayangnya terlalu sibuk.
她想来,无奈生病了。
tā xiǎnglái, wúnài shēngbìngle.
Dia ingin datang, tetapi sayangnya sakit.
他想玩,无奈太累了。
tā xiǎng wán, wúnài tài lèile.
Dia ingin bermain, sayangnya terlalu lelah.
早就想办家公司,无奈资金不足。
zǎo jiù xiǎng bàn jiā gōngsī, wúnài zījīn bùzú.
Tôi đã muốn thành lập công ty từ lâu nhưng không đủ vốn.
我们打算去爬山, 无奈下雨了。
wǒmen dǎsuàn qù páshān, wúnài xià yǔle.
Chúng tôi dự định đi leo núi nhưng trời mưa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无奈】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi