无聊

【無聊】
wú liáo HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

bosan; jenuh (karena tidak ada kegiatan)

我不想过这种无聊的生活。
wǒ bùxiǎngguò zhè zhǒng wúliáo de shēnghuó.
Saya tidak ingin menjalani kehidupan yang membosankan seperti ini.
他自从失业以来, 常觉百无聊赖。
tā zìcóng shī yè yǐlái cháng jué bǎiwú-liáolài.
Sau khi mất việc, tâm trạng anh ấy cứ chán ngán.
他无聊时会到街上闲荡。
tā wúliáo shí huì dào jiē shàng xiándàng.
Khi buồn chán anh ấy thường rong chơi trên phố.
他无聊地坐在沙发上。
tā wúliáo de zuò zài shāfā shàng.
Dia duduk di sofa dengan perasaan bosan.
退休后他感到很无聊。
tuìxiū hòu tā gǎndào hěn wúliáo.
Setelah pensiun, dia merasa sangat bosan.
你整天在家,不无聊吗?
nǐ zhěng tiān zàijiā, bù wúliáo ma?
Apakah kamu tidak bosan seharian di rumah?
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

tidak berarti; membosankan; menjengkelkan

他这个人很无聊。
tā zhège rén hěn wúliáo.
Dia orangnya sangat membosankan.
他的冷笑话很无聊。
tā de lěngxiàohua hěn wúliáo.
Chuyện cười nhạt nhẽo của anh ấy rất vô vị.
这部电影很无聊。
zhè bù diànyǐng hěn wúliáo.
Film ini sangat membosankan.
这个工作太无聊了。
zhège gōngzuò tài wúliáole.
Pekerjaan ini membosankan sekali.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无聊】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi