无从下手

【無從下手】
wú cóng xià shǒu HSK 1PREPOSITION
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
1.

belum pernah; sejak dulu (digunakan sebelum kata negasi)

她从来不相信这种事情。
tā cónglái bu xiāngxìn zhè zhǒng shìqíng.
Dia tidak pernah percaya pada hal ini.
他从未见过这样的风景。
tā cóng wèi jiànguò zhèyàng de fēngjǐng.
Dia belum pernah melihat pemandangan seperti ini sebelumnya.
此时以前我从未见过他。
Cǐ shí yǐqián wǒ cóng wèi jiànguò tā.
Sebelum saat ini, saya belum pernah melihatnya.
对于这个问题,我无从下手。
duìyú zhège wèntí, wǒ wúcóng xiàshǒu.
Tôi không biết phải làm gì về vấn đề này.
事情的真相已经无从考证了。
shìqíng de zhēnxiàng yǐjīng wúcóng kǎozhèngle.
Sự thật của vấn đề không còn có thể được xác minh.
我对她的行踪无从得知。
wǒ duì tā de xíngzōng wúcóng dé zhī.
Tôi không biết nơi ở của cô ấy.
一个倒栽葱,从马鞍上跌下来。
yīgè dǎozāicōng,cóng mǎān shàng diēxiàlái。
Người ngã lộn nhào từ trên lưng ngựa xuống.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【无从下手】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi