文件

wén jiàn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.

dokumen; surat resmi

这几个文件随印随发。
zhè jīgè wénjiàn suíyìn suífā。
Beberapa dokumen ini langsung dibagikan setelah dicetak.
他们不想交出文件。
tāmen bùxiǎng jiāochū wénjiàn
Mereka tidak ingin menyerahkan dokumen-dokumen tersebut.
我想打印这个文件。
wǒ xiǎng dǎyìn zhège wénjiàn.
Tôi muốn in tài liệu này.
他快速浏览了一遍文件。
tā kuàisù liúlǎnle yībiàn wénjiàn.
Anh xem nhanh qua một lượt văn kiện.
公证文件的有效期是多久?
gōngzhèng wénjiàn de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn hiệu lực của giấy tờ công chứng là bao lâu?
这文件很重要。
zhè wénjiàn hěn zhòngyào。
Dokumen ini sangat penting.
他遗失了重要的文件。
tā yíshīle zhòngyào de wénjiàn.
Dia telah kehilangan dokumen penting.
他翻过文件找合同。
tā fānguò wénjiàn zhǎo hétong.
Dia membalik dokumen untuk mencari kontrak.
桌子上堆着一堆文件。
zhuōzi shàng duīzhe yī duī wénjiàn.
Trên bàn có một đống giấy tờ chất đống.
这份文件校对过没有?
zhè fèn wénjiàn jiàoduìguò méiyǒu?
Tài liệu này đã được hiệu đính chưa?
她用夹子固定住散落的文件。
tā yòng jiāzi gùdìng zhù sànluò de wénjiàn.
Cô dùng kẹp để cố định những giấy tờ vương vãi.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

the files on the computer

电脑里的文件夹太多了。
diànnǎo lǐ de wénjiànjiā tài duōle.
Có quá nhiều thư mục trong máy tính.
我的电脑里有很多文件。
wǒ de diànnǎo lǐ yǒu hěnduō wénjiàn.
Có rất nhiều tập tin trong máy tính của tôi.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

articles or works on political theories, current affairs, academic research, etc

他负责传达文件。
tā fùzé chuándá wèn jiàn.
Anh ta chịu trách nhiệm cung cấp tài liệu.
请阅读最新政策文件。
qǐng yuèdú zuìxīn zhèngcè wénjiàn.
Vui lòng đọc tài liệu chính sách mới nhất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【文件】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi