温度

【溫度】
wēn dù HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

suhu

秋天来了,温度开始降低了。
qiūtiān láile, wēndù kāishǐ jiàngdīle.
Musim gugur telah tiba, suhu mulai menurun.
昨天的温度很舒服。
zuótiān de wēndù hěn shūfu.
Suhu kemarin sangat nyaman.
现在的温度很高。
xiànzài de wēndù hěn gāo.
Suhu saat ini sangat tinggi.
这块煤的着火温度很高。
Zhè kuài méi de zháohuǒ wēndù hěn gāo.
Suhu nyala batu bara ini sangat tinggi.
温度会影响分子的能量。
wēndù huì yǐngxiǎng fēnzǐ de néngliàng.
Suhu akan mempengaruhi energi molekul.
今天的温度很高。
jīntiān de wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
请告诉我水的温度。
qǐng gàosù wǒ shuǐ de wēndù.
Hãy cho tôi biết nhiệt độ của nước.
昨天的温度很低。
zuótiān de wēndù hěn dī.
Nhiệt độ ngày hôm qua rất thấp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【温度】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi