华
HuaVoca伪装
【偽裝】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.
berpura-pura; menyamar
他伪装成一个好人。
Anh ta giả vờ là một chàng trai tốt.
她伪装出坚强的样子。
Cô giả vờ mạnh mẽ.
他伪装自己很快乐。
Anh giả vờ hạnh phúc.
她在工作中伪装积极。
Dia berpura-pura aktif dalam pekerjaan.
他是一个善于伪装的人。
Dia adalah orang yang pandai menyamar.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.
kamuflase; alat penyamaran (militer)
她虚假的伪装使我产生怀疑。
Sự giả vờ giả tạo của cô ấy khiến tôi nghi ngờ.
敌人的伪装完全失败了。
Việc ngụy trang của kẻ thù hoàn toàn thất bại.
这件衣服是完美的伪装。
Chiếc váy này là sự ngụy trang hoàn hảo.
他用伪装来保护自己。
Dia menggunakan penyamaran untuk melindungi dirinya.
她的伪装没有效果。
Penyamarannya tidak berhasil.