为难

【為難】
wéi nán HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menyulitkan; mempersulit; sengaja mempersulit orang lain

我觉得他在故意为难我。
wǒ juéde tā zài gùyì wéinán wǒ.
Saya merasa dia sengaja mempersulit saya.
我一点也不想为难你。
wǒ yīdiǎn yě bùxiǎng wéinán nǐ.
Saya sama sekali tidak ingin menyulitkan Anda.
面试官故意为难应聘者。
miànshìguān gùyì wéinán yìngpìn zhě.
Pewawancara sengaja mempersulit pelamar.
你这不是存心为难我吗?
nǐ zhè bùshì cúnxīn wéinán wǒ ma?
Bạn như này chẳng phải rắp tâm làm khó tôi sao?
老板通情达理,从不为难员工。
lǎobǎn tōngqíngdálǐ, cóng bù wéinán yuángōng.
Bos sangat pengertian, tidak pernah mempersulit karyawan.
这个发言是故意为难首相。
zhège fāyán shì gùyì wéinán shǒuxiàng.
Pernyataan ini sengaja mempersulit perdana menteri.
她不会唱歌,就别难为她了。
tā bù huì chàng gē, jiù bié nán wei tā le.
Cô ấy không biết hát nên đừng làm khó cô ấy.
我不会,你是故意难为我吗?
wǒ bù huì, nǐ shì gùyì nánwei wǒ ma?
Tôi không biết thế nào, bạn đang cố tình làm khó tôi phải không?
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

merasa sulit; kebingungan; tidak tahu harus berbuat apa

我现在感到非常为难。
wǒ xiànzài gǎndào fēicháng wéinán.
Saya sekarang merasa sangat sulit.
这个选择让我们很为难。
zhège xuǎnzé ràng wǒmen hěn wéinán.
Pilihan ini membuat kami sangat sulit.
她的态度使他极为为难。
tā de tàidù shǐ tā jíwéi wéinán.
Sikapnya membuat dia sangat canggung.
这件事真叫我左右为难, 不知如何是好。
zhè jiàn shì zhēn jiào wǒ zuǒyòu wéinán, bùzhī rúhé shì hǎo.
Chuyện này tôi rất khó xử, không biết làm sao cho phải.
难为他安排得那么周到。
nánwei tā ānpái de nàme zhōudào.
Thật khó để có thể sắp xếp chu đáo như vậy cho anh ấy.
你最近工作太多,难为你了。
nǐ zuìjìn gōngzuò tài duō, nánwei nǐle.
Gần đây bạn đã làm việc quá nhiều và điều đó đã gây khó khăn cho bạn.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
3.

used to express gratitude toward someone for his/her help (polite saying)

谢谢你,这次难为你跑来跑去。
xièxiè nǐ, zhè cì nánwei nǐ pǎo lái pǎo qù.
Cảm ơn bạn, thật khó để bạn chạy loanh quanh trong thời gian này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【为难】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi